Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oxoguanine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dạng guanine bị oxy hóa thường được hình thành bằng bức xạ ion hóa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An oxidized form of guanine typically formed by ionizing radiation
Nguồn gốc
(etymology)
oxo-
+
guanine
AI
1
Dạng guanine bị oxy hóa thường được hình thành bằng bức xạ ion hóa
1
Dạng guanine bị oxy hóa thường được hình thành bằng bức xạ ion hóa
1
Dạng guanine bị oxy hóa thường được hình thành bằng bức xạ ion hóa