Dịch

overtuned

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Điều chỉnh hoặc điều chỉnh quá mức (về mặt chất lượng), đặc biệt làtính từTuned or adjusted so as to be excessive (in terms of some quality), especially
  2. Của đàn dây hoặc nhạc cụ có dây: được điều chỉnh sao cho quá căngtính từOf a string or string instrument: tuned so as to be excessively tight.
  3. Của động cơ: được điều chỉnh sao cho mạnh hơn dự định của nhà sản xuấttính từOf an engine: tuned so as to be more powerful than intended by the manufacturer.
  4. Về một giác quan hoặc phương thức nhận thức: được rèn luyện để trở nên nhạy cảm quá mứctính từOf a sense or mode of perception: trained so as to be excessively sensitive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overtunedDạng gốc (base form)
  2. more overtunedSo sánh hơn (comparative)
  3. most overtunedSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Về một nhân vật
  1. Về một nhân vật, vật phẩm, khả năng, v.v.: mạnh mẽ quá mức; bị áp đảoOf a character, item, ability, etc.: excessively powerful; overpowered.

Ví dụ

  • . . . . . .
  • — guitar-strings — , " , . . , . ."
  • . .

AI