Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overhastiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính quá vội vàng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being overhasty.
Nguồn gốc
(etymology)
overhasty
+
-ness
Ví dụ
However
the
fresh
appeal
itself
(
which
has
been
quite
recently
made
)
convinces
us
of
the
extreme
overhastiness
with
which
the
statistical
myth
has
been
built
up
from
deductions
which
cannot
be
relied
upon
.
AI
1
Tính quá vội vàng
1
Tính quá vội vàng
1
Tính quá vội vàng