overeating
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ăn uống quá độ, háu ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Gluttony, the act of eating to excess.
Họ từ (word family)
cùng gốc overeatingVí dụ
- .Ăn uống quá độ có hại cho cơ thể.
- .Ăn uống quá mức có thể dẫn đến bệnh tật.
- .Anh ấy bị bệnh vì ăn uống quá độ.