Dịch

overeating

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ăn uống quá độ, háu ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Gluttony, the act of eating to excess.

Họ từ (word family)

cùng gốc overeating

Ví dụ

  • .Ăn uống quá độ có hại cho cơ thể.
  • .Ăn uống quá mức có thể dẫn đến bệnh tật.
  • .Anh ấy bị bệnh vì ăn uống quá độ.

AI