Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overeagerness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính quá khao khát, tính quá hăm hở, tính quá háo hức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being overeager; excessive readiness or enthusiasm.
Nguồn gốc
(etymology)
overeager
+
-ness
Ví dụ
In
her
review
of
Christopher
Benfey’s
“
Summer
of
Hummingbirds
”
(
May
4),
Laura
Miller
characterizes
Benfey
as
having
“
a
conspiracy
theorist’s
overeagerness
in
spying
out
connections
.”
AI
1
Tính quá khao khát
1
Tính quá khao khát
1
Tính quá khao khát