Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
overdrawer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
danh từ
A person who overdraws, or has an overdraft.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
overdrawer
Dạng gốc
(base form)
overdrawer
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
1
Người rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
1
Người rút quá số tiền gửi (ngân hàng)