Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overdoser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người dùng quá liều
danh từ
One who overdoses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
overdoser
Dạng gốc
(base form)
overdoser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
overdose
+
-er
Ví dụ
Being
yellow
in
color
,
beta-carotene
may
accumulate
under
the
skin
to
such
an
extent
that
the
overdoser
actually
turns
yellow
.
AI
1
Người dùng quá liều
1
Người dùng quá liều
1
Người dùng quá liều