Dịch

overdoing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự làm quá, hoạt động thái quádanh từExcessive activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overdoingDạng gốc (base form)
  2. overdoingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , , […]Và tôi tin rằng những hành động thái quá của một tân tòng, xuất phát từ sự đơn sơ chân thành của tấm lòng và mong muốn làm đẹp lòng Chúa, được Ngài chấp nhận hơn là sự lạnh lùng trong ứng xử vốn thường diễn ra […]
  • .Bạn đã làm quá lên đấy.
  • .Bạn đang làm quá lên đấy.

AI