overburn
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đốt quá nhiều hoặc quá lâuđộng từngoại động từ (transitive)To burn too much or for too long.
- Ghi nhiều hơn dung lượng dữ liệu sẵn có thông thường vào (đĩa quang)động từngoại động từ (transitive)To record more than the usual available data capacity onto (an optical disc).
- Quá hăng háiđộng từnội động từ (intransitive)To be overzealous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overburnNguyên thể (infinitive)
- overburnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overburnt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overburnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overburningPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đốt cháy quá mức
- không đếm được (uncountable)An excessive burning.
Ví dụ
- 1.2- 32 , 71.4- (114.9-) 10.6- (17.1-) .
- .