oven-ready
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sẵn sàng cho lò nướng; đã được chuẩn bị thích hợp để nấu trong lò nướngtính từReady for the oven; already suitably prepared for cooking in an oven.
- Sẵn sàng để thực hiện hoặc đưa vào sử dụngtính từReady to be implemented or put into place.
Ví dụ
- những con gà đã làm sẵn
- .