Dịch

outsourced

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được thuê ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Obtained by outsourcing
  2. Bị thuê ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Having ones employment transferred to a third party

Ví dụ

  • .Các công việc máy tính ngày càng được thuê ngoài sang các nước Đông Á, nơi đồng đô la có giá trị hơn.
  • .Công ty đã thuê ngoài phần lớn công việc.
  • Tom's .Công việc của Tom đã bị thuê ngoài sang Trung Quốc.

AI