outsourced
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được thuê ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Obtained by outsourcing
- Bị thuê ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Having ones employment transferred to a third party
Ví dụ
- .Các công việc máy tính ngày càng được thuê ngoài sang các nước Đông Á, nơi đồng đô la có giá trị hơn.
- .Công ty đã thuê ngoài phần lớn công việc.
- Tom's .Công việc của Tom đã bị thuê ngoài sang Trung Quốc.