Dịch

outguard

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đội bảo vệ hoặc một đội quân nhỏ ở cách xa đội quân chính của quân đội, để đề phòng kẻ thù tiếp cậndanh từA guard or small body of troops at a distance from the main body of an army, to watch for the approach of an enemy.
  2. Bất cứ thứ gì để phòng thủ được đặt ở khoảng cách xa với vật cần bảo vệdanh từAnything for defense placed at a distance from the thing to be defended.
  3. Phục vụ như một người bảo vệ tạiđộng từTo serve as an outguard at.
  4. Làm tốt công việc canh gác hơnđộng từTo do a better job of guarding than.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outguardNguyên thể (infinitive)
  2. outguardsSố nhiều (plural)
  3. outguardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outguardingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 12 .
  • , , , 12, ; […]

AI