Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
outbounds
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngoại cảnh; biên giới nước ngoài
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The farthest or exterior bounds; outer limits.
AI
1
Ngoại cảnh
1
Ngoại cảnh
1
Ngoại cảnh