Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
out-relief
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Cash or other aid given to the poor without their having to stay in the poorhouse.
AI
1
Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần
1
Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần
1
Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần