Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oughten
từ viết tắt
(contraction)
Nghĩa chính
1
Không nên
từ viết tắt
ought not, oughtn't
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不可
bù kě
Không thể; không nên; không được
不该
bù gāi
Không nên
不能
bù néng
Không nên
Ví dụ
I
was
jest
a
little
child
but
I
knowed
I
oughten
to
go
without
my
clothes
.
AI
1
Không nên
1
Không nên
1
Không nên