otrovert
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người không thể cảm nhận được mối liên hệ với các nhóm xã hội hoặc tập thể, khác biệt với cả người hướng nội và người hướng ngoạidanh từA person who is unable to feel a connection to social groups or collectives, as distinct from both an introvert and an extrovert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- otrovertDạng gốc (base form)
- otrovertsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvertere“to turn”
Ví dụ
- , , ? . […] . , I’m “” … .