Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
osteokinematic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến xương khớp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to osteokinematics
Họ từ
(word family)
cùng gốc
osteokinematic
osteokinematic
s
Chuyển động tương đối của hai xương khớp nhau tại một khớp chung
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
osteo-
+
kinematic
AI
1
Liên quan đến xương khớp
1
Liên quan đến xương khớp
1
Liên quan đến xương khớp