osteitis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viêm xươngdanh từkhông đếm được (uncountable)inflammation of bone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- osteitisDạng gốc (base form)
- osteitisesSố nhiều (plural)
- osteitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| osteitis pubisdanh từ | danh từ | Chấn thương ở khớp mu, đôi khi có nguồn gốc thể thao, ở khớp sụn nối các nhánh trên của xương mu trái và phải (xương mu). Nó liên quan đến các cơ liên quan |
| osteitis deformansdanh từ | danh từ | Bệnh Paget xương |
| osteitis fibrosa | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc osteitis- osteiticLiên quan đến bệnh viêm xươngtính từ
- panosteitisBệnh về xương ở chó, đặc trưng bởi tình trạng đi khập khiễng đột ngột và sự gia tăng hoạt động của các nguyên bào xương và nguyên bào sợi ở màng xương, màng xương và tủy xương, dẫn đến xơ hóadanh từ
- paneosteitisTình trạng xương dài ở những con chó lớn, biểu hiện bằng những cơn đau đột ngột, không rõ nguyên nhân và đi khập khiễng, đôi khi chuyển từ chân này sang chân khácdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha