ossicle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xương nhỏ (hoặc cấu trúc xương), đặc biệt là một trong ba xương của tai giữadanh từA small bone (or bony structure), especially one of the three of the middle ear.
- Một trong vô số cấu trúc đá vôi nhỏ tạo thành bộ xương của một số loài động vật da gai, như sao biểndanh từOne of numerous small calcareous structures forming the skeleton of certain echinoderms, as the starfishes.
- Một trong các khớp hoặc khớp cứng của thân hoặc cành của crinoid hoặc encrinitedanh từOne of the hard articuli or joints of the stem or branches of a crinoid or encrinite.
- Một trong nhiều bộ phận hoặc bộ phận nhỏ bằng kitin cứng của bộ xương dạ dày của động vật giáp xác, như trong dạ dày của tôm hùm hoặc tôm càngdanh từOne of the several small hard chitinous parts or processes of the gastric skeleton of crustaceans, as in the stomach of a lobster or crawfish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ossicleDạng gốc (base form)
- ossiclesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Weberian ossicledanh từ | danh từ | Một trong những chuỗi xương nhỏ kết nối hệ thống thính giác với bàng quang của cá teleost |
| ambulacral ossicle | Chưa có nghĩa | |
| carpal ossicle | Chưa có nghĩa | |
| Andernach's ossicles | Chưa có nghĩa | |
| ossicle of Bertin | Chưa có nghĩa | |
| Kerckring's ossicle | Chưa có nghĩa | |
| vertebral ossicle | Chưa có nghĩa | |
| Riolan's ossicles | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ossicleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhossiculum“little bone, ossicle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha