osculating
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mật tiếptính từHaving three or more points coincident with another
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- osculatingDạng gốc (base form)
- more osculatingSo sánh hơn (comparative)
- most osculatingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| osculating orbitdanh từ | danh từ | Quỹ đạo mà một thiên thể như hành tinh, tiểu hành tinh, sao chổi hoặc vệ tinh sẽ đi theo nếu đột nhiên tất cả các lực gây nhiễu khác ngoài lực hấp dẫn của Mặt trời hoặc (đối với vệ tinh) hành tinh của nó biến mất |
| osculating circledanh từ | danh từ | Đường tròn có cùng tiếp tuyến và cùng độ cong tại điểm trên đường cong |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha