Dịch

osakate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kimarite trong đó kẻ tấn công, vật lộn gần rìa, uốn cong về phía sau và vung đối thủ của mình ra xung quanhdanh từA kimarite in which the attacker, grappling near the edge, bends backwards and swings his opponent around and out.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật大逆手

AI