Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orthognathism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng có hàm thắng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being orthognathous.
Nguồn gốc
(etymology)
ortho
+
gnathism
Ví dụ
A
secondary
condition
is
the
form
of
the
alveolar
portion
of
the
upper
jaw
,
which
,
so
far
as
it
is
vertical
,
tends
toward
orthognathism
AI
1
Tình trạng có hàm thắng
1
Tình trạng có hàm thắng
1
Tình trạng có hàm thắng