Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orientative
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phục vụ để định hướng hoặc định hướng
tính từ
Serving to orient or orientate.
2
Truyền cảm giác định hướng tới một thực thể
tính từ
Transmitting the sense of orientation towards an entity.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
orientative
orientativ
ity
Tính định hướng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
orientate
+
-ive
Ví dụ
An
activities
coordinator
named
Suzy
Ghosh
came
by
with
orientative
tidings
and
registration
forms
for
the
afternoon’s
outings
in
Newport
,
Rhode
Island
.
The
orientative
case
indicates
that
an
entity
or
event
is
oriented
towards
or
around
the
referent
.
AI
1
Phục vụ để định hướng hoặc định hướng
2
Truyền cảm giác định hướng tới một thực thể
1
Phục vụ để định hướng hoặc định hướng
2
Truyền cảm giác định hướng tới một thực thể
1
Phục vụ để định hướng hoặc định hướng
2
Truyền cảm giác định hướng tới một thực thể