Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oral surgeon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chuyên gia phẫu thuật miệng
danh từ
A specialist in oral surgery.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oral surgeon
Dạng gốc
(base form)
oral surgeon
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
have
to
go
to
the
oral
surgeon
to
get
the
stitches
removed
.
AI
1
Chuyên gia phẫu thuật miệng
1
Chuyên gia phẫu thuật miệng
1
Chuyên gia phẫu thuật miệng