optic chiasm
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phần não nơi các dây thần kinh thị giác giao nhau một phầndanh từThe part of the brain where the optic nerves partially cross.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- optic chiasmDạng gốc (base form)
- optic chiasmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| optic chiasmadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với optic chiasm |