Dịch

oppressing

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Áp bức; hà khắctính từoppressive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oppressingDạng gốc (base form)
  2. more oppressingSo sánh hơn (comparative)
  3. most oppressingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Anh ấy lập luận rằng nhân danh chống khủng bố, chính phủ đang đàn áp phe đối lập chính trị.
  • .Anh nhận ra có điều gì đó đang đè nén cô ấy.
  • , .Những người theo chủ nghĩa Tân Quốc xã cho rằng Tự hào (Pride) nào đó là một ví dụ về việc người Do Thái áp bức người da trắng, và rằng các cuộc diễu hành Pride khiến người da trắng giống như người Palestine.

AI