Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
opioidophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ác cảm với việc kê đơn, quản lý hoặc dùng thuốc opioid vì sợ nghiện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The aversion to prescribing, administering or taking opioid medications for fear of addiction.
AI
1
Ác cảm với việc kê đơn
1
Ác cảm với việc kê đơn
1
Ác cảm với việc kê đơn