Dịch

open-top

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một đầu mởtính từkhông so sánh (not comparable)Having an open top.
  2. Không có mái che hoặc có mái gấp hoặc rờitính từkhông so sánh (not comparable)Having no roof, or having a top folded or detached.

Cụm từ (phrase)

open-top busdanh từXe buýt hai tầng có tầng trên cùng mở hoặc mở một phần
open-toppedtính từĐồng nghĩa với open-top
open-topperdanh từXe buýt hai tầng có tầng trên cùng mở hoặc mở một phần

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI