open-top
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có một đầu mởtính từkhông so sánh (not comparable)Having an open top.
- Không có mái che hoặc có mái gấp hoặc rờitính từkhông so sánh (not comparable)Having no roof, or having a top folded or detached.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open-top busdanh từ | danh từ | Xe buýt hai tầng có tầng trên cùng mở hoặc mở một phần |
| open-toppedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với open-top |
| open-topperdanh từ | danh từ | Xe buýt hai tầng có tầng trên cùng mở hoặc mở một phần |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha