Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
open-loop
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Các hệ thống không sử dụng phản hồi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Any system that does not use feedback.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
closed loop
close the loop
AI
1
Các hệ thống không sử dụng phản hồi
1
Các hệ thống không sử dụng phản hồi
1
Các hệ thống không sử dụng phản hồi