Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
onerary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị hoặc mang theo một gánh nặng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Fitted for, or carrying, a burden.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
onerarius
Ví dụ
In
the
time
of
the
Truce
an
hundred
onerary
Ships
with
Provisions
,
under
a
Convoy
of
twenty
Men
of
War
,
came
over
out
of
Sardinia
[…]
AI
1
Được trang bị hoặc mang theo một gánh nặng
1
Được trang bị hoặc mang theo một gánh nặng
1
Được trang bị hoặc mang theo một gánh nặng