Dịch

onerary

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang bị hoặc mang theo một gánh nặngtính từkhông so sánh (not comparable)Fitted for, or carrying, a burden.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhonerarius

Ví dụ

  • , , […]

AI