one-handedness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chất lượng của việc có một bàn tay thống trị; thuận tay trái hoặc thuận tay phảidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having a dominant hand; left-handedness or right-handedness.
- Việc chỉ sở hữu một tay hoặc khả năng chỉ sử dụng một tay; mất khả năng sử dụng một taydanh từkhông đếm được (uncountable)The possession of only one hand or the ability to use only one hand; the loss of the use of one hand.
- Trạng thái chọn chỉ sử dụng một taydanh từkhông đếm được (uncountable)The state of choosing to use only one hand.
- Chất lượng được thiết kế chỉ cho một taydanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being designed for only one hand.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trạng thái chỉ có một người hoạt động
- không đếm được (uncountable)A state in which only one person is active
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ( , , , , ).
- , .
- Bond's — , .