Dịch

one-handedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chất lượng của việc có một bàn tay thống trị; thuận tay trái hoặc thuận tay phảidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having a dominant hand; left-handedness or right-handedness.
  2. Việc chỉ sở hữu một tay hoặc khả năng chỉ sử dụng một tay; mất khả năng sử dụng một taydanh từkhông đếm được (uncountable)The possession of only one hand or the ability to use only one hand; the loss of the use of one hand.
  3. Trạng thái chọn chỉ sử dụng một taydanh từkhông đếm được (uncountable)The state of choosing to use only one hand.
  4. Chất lượng được thiết kế chỉ cho một taydanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being designed for only one hand.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trạng thái chỉ có một người hoạt động
  1. không đếm được (uncountable)A state in which only one person is active

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( , , , , ).
  • , .
  • Bond's — , .

AI