Dịch

one step forward, two steps back

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình huống trong đó sự tiến bộ bị bù đắp nhiều hơn bởi những diễn biến bất lợidanh từA situation in which progress is more than offset by adverse developments.

Ví dụ

  • , . , . .
  • , .

AI