Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
one step forward, two steps back
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình huống trong đó sự tiến bộ bị bù đắp nhiều hơn bởi những diễn biến bất lợi
danh từ
A situation in which progress is more than offset by adverse developments.
Ví dụ
We
got
all
the
roofing
removed
,
but
the
chimney
was
damaged
and
we
discovered
that
some
rafters
had
to
be
replaced
.
One
step
forward
,
two
steps
back
.
Or
maybe
three
.
One
step
forward
,
two
steps
back
.
AI
1
Tình huống trong đó sự tiến bộ bị bù đắp nhiều hơn bởi những diễn biến bất lợi
1
Tình huống trong đó sự tiến bộ bị bù đắp nhiều hơn bởi những diễn biến bất lợi
1
Tình huống trong đó sự tiến bộ bị bù đắp nhiều hơn bởi những diễn biến bất lợi