Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
one-fifth
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một trong năm phần bằng nhau (1/5, ⅕, 0,2)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
One of five equal parts (1/5, ⅕, 0.2).
Ví dụ
One-fifth
of
my
wages
go
to
taxes
.
One-fifth
of
the
Earth's
surface
is
covered
by
permafrost
.
Agriculture
accounts
for
one-fifth
of
output
and
two-fifths
of
employment
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Một trong năm phần bằng nhau (1/5, ⅕, 0,2)
1
Một trong năm phần bằng nhau (1/5, ⅕, 0,2)
1
Một trong năm phần bằng nhau (1/5, ⅕, 0,2)