Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the skids
cụm giới từ
(prepositional phrase)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
, (từ lóng) gặp tai họa đến nơi; xuống chó, xuống dốc (bóng)
cụm giới từ
In decline; going downhill; in trouble.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
skid row
hit the skids
Ví dụ
Entering
an
election
year
,
no
Congress
obeys
a
second-term
President
whose
popularity
is
on
the
skids
.
AI
1
(từ lóng) gặp tai họa đến nơi
1
(từ lóng) gặp tai họa đến nơi
1
(từ lóng) gặp tai họa đến nơi