on the down-low
cụm giới từ (prepositional phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bí mật hoặc gần như vậy, trên cơ sở cần phải biếtcụm giới từIn secret or nearly so, on a need-to-know basis.
- Bí mật ngủ với người khác chứ không phải bạn tình của mìnhcụm giới từSecretly sleeping with someone other than one's partner.
- Của một người đàn ông công khai là dị tính nhưng lại bí mật quan hệ tình dục với nam giớicụm giới từOf a man, publicly identifying as heterosexual but secretly having sex with men.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .