Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the Q.T.
cụm giới từ
(prepositional phrase)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Lặng lẽ; một cách bí mật
cụm giới từ
Quietly; in a secretive manner; clandestinely.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
a la chita callando
Trên Q.T; một cách ranh mãnh
como quien no quiere la cosa
Lén lút, vờ như không có gì, giấu giếm
Ví dụ
[
R
]
ound
up
some
of
our
friends
on
the
q
.
t
.
Don't
let
Brill
get
a
notion
of
what's
in
the
air
.
All
kind
of
places
are
good
for
ads
...
Got
fellows
to
stick
them
up
or
stick
himself
for
that
matter
on
the
q
.
t
.
running
in
to
loosen
a
button
.
Fly
by
night
.
AI
1
Lặng lẽ
1
Lặng lẽ
1
Lặng lẽ