Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on one's mettle
cụm giới từ
(prepositional phrase)
Nghĩa chính
1
Đưa ra những nỗ lực tốt nhất của một người
cụm giới từ
Putting forth one's best efforts.
Ví dụ
R
.
L
.
is
on
his
mettle
,
and
the
attitude
of
Rainproof
is
that
of
an
expectant
child
with
its
mouth
open
and
its
eyes
closed
.
AI
1
Đưa ra những nỗ lực tốt nhất của một người
1
Đưa ra những nỗ lực tốt nhất của một người
1
Đưa ra những nỗ lực tốt nhất của một người