Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
omentally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tinh thần
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an omental manner
Ví dụ
In
addition
,
an
omentally
supported
bladder
graft
was
established
separately
for
use
in
a
"
retrieval
"
procedure
should
extension
graft
stenosis
develop
subsequently
.
AI
1
Một cách tinh thần
1
Một cách tinh thần
1
Một cách tinh thần