Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oligomericity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của oligomeric hoặc oligome
danh từ
The quality of being oligomeric or an oligomer.
Ví dụ
The
degree
of
oligomericity
of
some
proteins
is
low
(
monomer
,
dimer
),
but
of
others
is
higher
(
trimer
,
tetramer
).
AI
1
Chất lượng của oligomeric hoặc oligome
1
Chất lượng của oligomeric hoặc oligome
1
Chất lượng của oligomeric hoặc oligome