Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
olid
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thối, thum thủm
tính từ
evil-smelling; fetid.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
olidus
Ví dụ
An
olid
smell
made
the
boy
catch
his
breath
.
It
was
dark
and
musty
,
the
carpet
giving
off
an
olid
smell
of
mildew
.
AI
1
Thối
1
Thối
1
Thối