Dịch

oikophobe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người mắc chứng sợ oikophobia, đặc biệt là người đồng cảm với một nhóm toàn cầu hơn là cảm giác yêu nước hay chủ nghĩa Sô vanhdanh từOne who suffers from oikophobia, especially one who identifies with a global group rather than feelings of patriotism or chauvinism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oikophobeDạng gốc (base form)
  2. oikophobesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổοἶκοςoîkos

Ví dụ

  • , , . .
  • (, , ) ' .'

AI