Dịch

often wrong, never in doubt

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có sự tự tin thái quá vào ý kiến của mình và không thể thất bạitính từkhông so sánh (not comparable)Having overconfidence in one's opinions that is impervious to failure.

Ví dụ

  • “ , ” , .
  • , “ , .”

AI