often wrong, never in doubt
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có sự tự tin thái quá vào ý kiến của mình và không thể thất bạitính từkhông so sánh (not comparable)Having overconfidence in one's opinions that is impervious to failure.
Ví dụ
- “ , ” , .
- , “ , .”