Dịch

off-dry

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rượu vang (thường là rượu trắng): có một lượng đường dư rất nhỏ, ít hơn rượu bán khôtính từOf (usually white) wine: having a very small amount of residual sugar, less than in a semidry wine.

AI