Dịch

oda

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phòng trong hậu cungdanh từA room within a harem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. odaDạng gốc (base form)
  2. odasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Thổ Ottomanاوطهoda

Ví dụ

  • .Akane Oda bắt đầu sự nghiệp trong một cuộc thi sắc đẹp dành cho người nhỏ con.
  • .Chồng cô ấy là thành viên của gia tộc Oda.
  • world's 1991.Nhật Bản là nhà tài trợ ODA lớn nhất thế giới vào năm 1991.

AI