Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
od's niggers
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu ngạc nhiên, tức giận, v.v
thán từ
Exclamation of surprise, anger etc.
Ví dụ
Odd's
niggers
!
they
ha
'
lock'd
the
door
;
I
must
clamber
over
the
wall
and
get
round
the
front
.
[
T
]
he
landlord
,
starting
up
at
the
well
known
sound
,
cried
,
“
Odd's
niggers
!
there
is
the
commodore
with
his
company
,
as
sure
as
I
live
!”
AI
1
Tiếng kêu ngạc nhiên
1
Tiếng kêu ngạc nhiên
1
Tiếng kêu ngạc nhiên