Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
octadiene
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các dien đồng phân có tám nguyên tử cacbon
danh từ
Any of several isomeric dienes having eight carbon atoms
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
octadiene
Dạng gốc
(base form)
octadiene
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
octadiene
octadien
al
Các aldehyd béo không bão hòa đồng phân có tám nguyên tử carbon và hai liên kết đôi
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
octa-
+
diene
AI
1
Các dien đồng phân có tám nguyên tử cacbon
1
Các dien đồng phân có tám nguyên tử cacbon
1
Các dien đồng phân có tám nguyên tử cacbon