ocracy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các hình thức chính phủ hoặc cai trị được chỉ định bằng các từ kết thúc bằng -ocracydanh từAny of various forms of government or rule as designated by words ending in -ocracy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ocracyDạng gốc (base form)
- ocraciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do-ocracydanh từ | danh từ | Tổ chức trong đó quyền lực và trách nhiệm thuộc về những người làm nhiều việc nhất |
Họ từ (word family)
cùng gốc ocracyVí dụ
- , , [...] , "" , Solvold's .