Dịch

ocracy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hình thức chính phủ hoặc cai trị được chỉ định bằng các từ kết thúc bằng -ocracydanh từAny of various forms of government or rule as designated by words ending in -ocracy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ocracyDạng gốc (base form)
  2. ocraciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

do-ocracydanh từTổ chức trong đó quyền lực và trách nhiệm thuộc về những người làm nhiều việc nhất

Ví dụ

  • , , [...] , "" , Solvold's .

AI