ocellation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phát triển của các dấu hiệu giống như mắt, chẳng hạn như dấu vết trên cánh bướm hoặc đuôi côngdanh từkhông đếm được (uncountable)The development of eye-like markings, such as those on the wing of a butterfly or tail of a peacock.
- Dấu hiệu giống như mắt; bạch dươngdanh từđếm được (countable)An eye-like marking; ocellus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ocellationDạng gốc (base form)
- ocellationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhocellus“little eye”
Ví dụ
- Pararge aegeria, (.., ) (, 1984; , 1987).
- , .