Dịch

ocellation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phát triển của các dấu hiệu giống như mắt, chẳng hạn như dấu vết trên cánh bướm hoặc đuôi côngdanh từkhông đếm được (uncountable)The development of eye-like markings, such as those on the wing of a butterfly or tail of a peacock.
  2. Dấu hiệu giống như mắt; bạch dươngdanh từđếm được (countable)An eye-like marking; ocellus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ocellationDạng gốc (base form)
  2. ocellationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhocellus“little eye”

Ví dụ

  • Pararge aegeria, (.., ) (, 1984; , 1987).
  • , .

AI