ocean ranching
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại hình nuôi trồng thủy sản, được sử dụng chủ yếu để nuôi cá hồi Thái Bình Dương, trong đó cá con được ấp và nuôi dưỡng, thả ra để trưởng thành ngoài biển khơi và bị đánh bắt khi chúng quay trở lại khi trưởng thành để sinh sảndanh từkhông đếm được (uncountable)A type of aquaculture, used mainly in culturing Pacific salmon, wherein juvenile fish are hatched and reared, released to mature in the open ocean, and caught when they return as adults to spawn.