Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
occupancy rate
Nghĩa chính
1
Tỷ lệ lấp đầy phòng
Ví dụ
The
hotel
has
a
high
occupancy
rate
during
the
summer
.
Khách sạn có tỷ lệ lấp đầy phòng cao vào mùa hè.
Xuất hiện ở từ khác
occupancy
kết hợp
tỷ lệ lấp đầy phòng
AI
1
Tỷ lệ lấp đầy phòng
1
Tỷ lệ lấp đầy phòng
1
Tỷ lệ lấp đầy phòng